Giới thiệu Inverter Hybrid Solis 10KW S6-EH3P10K02-NV-YD-L 3 Pha
Inverter Hybrid Solis 10KW S6-EH3P10K02-NV-YD-L 3 Pha phù hợp với các hệ thống lưu trữ năng lượng PV dân dụng lớn có điện áp ắc quy thấp (48V). Sản phẩm tương thích với các tấm pin PV công suất cao và phù hợp với nhiều loại ắc quy lithium và chì-axit của nhiều thương hiệu.
Ngoài ra, Inverter Hybrid Solis 10KW S6-EH3P10K02-NV-YD-L 3 Pha còn có nhiều tính năng, bao gồm máy phát điện tương thích, chuyển đổi mức UPS, kết nối mạng lưới hệ thống PV hòa lưới, hỗ trợ tải không cân bằng ba pha và tải nửa sóng, v.v. Giúp các hộ gia đình dễ dàng đạt được nhu cầu năng lượng carbon bằng không.
Đặc điểm nổi bật của Inverter Hybrid Solis 10KW S6-EH3P10K02-NV-YD-L 3 Pha
- Khả năng quá tải 200% trong 10s
- Tương thích với máy phát điện để kéo dài thời gian dự phòng trong thời gian mắt điện lưới
- Hỗ trợ tải không cân bằng và tải nửa sóng trên cả cổng lưới và cổng dự phòng
- Đảm bảo sự ổn định của nguồn cung cấp điện tuyệt vời, giữ cho tải không bị ảnh hưởng bởi lưới điện yếu hoặc nguồn cung cấp mát phát điện dao động
- Nhiều bộ biến tần có thể hoạt động cùng nhau để tạo thành một lưới điện siêu nhỏ
- Hỗ trợ cổng dự phòng kép để kiểm soát thông minh các tải quan trọng và không quan trọng
- Hỗ trợ dòng điện đầu vào tối đa 20A, lý tưởng cho tất cả các mô đun PV công suất cao của bất kỳ thương hiệu nào
- Phía DC của pin có thể xử lý dòng điện sạc/xả tối đa lên tới 290A, cho phép lưu trữ nhiều năng lượng dư thừa hơn do hệ thống PV tạo ra
Thông số kỹ thuật của Inverter Hybrid Solis 10KW S6-EH3P10K02-NV-YD-L 3 Pha
TÊN MODEL | S6-EH3P10K02-NV-YD-L |
Đầu vào DC (pin quang điện) | |
Công suất đầu vào PV tối đa có thể sử dụng | 16 kW |
Điện áp đầu vào tối đa | 1000 V |
Điện áp định mức | 550 V |
Điện áp khởi động | 160 V |
Dải điện áp MPPT | 200-850 V |
Dòng điện đầu vào tối đa | 20 A / 40 A |
Dòng điện ngắn mạch tối đa | 30 A / 50 A |
Số lượng MPPT/số chuỗi đầu vào tối đa | 2/3 |
Pin | |
Loại pin | Pin Li-ion/ acquy lead acid |
Dải diện áp pin | 40-60 V |
Dòng điện sạc/xả tối đa | 220 A |
Truyền thông | CAN/RS485 |
Đầu ra AC ( Phía lưới) | |
Công suất đầu ra định mức | 10 kW |
Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 10 kVA |
Pha vận hành | 3/N/PE |
Điện áp lưới định mức | 380 V / 400 V |
Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz |
Dòng điện đầu ra lưới điện định mức | 15.2 A / 14.4 A |
Dòng điện đầu ra tối đa | 15.2 A / 14.4 A |
Hệ số công suất | >0.99 (-0.8 -> + 0.8) |
Tổng độ méo sóng hài | <3% |
Đầu vào AC (Phía dưới) | |
Dải điện áp đầu vào | 323-460 V |
Dòng điện đầu vào tối đa | 22.8 A / 21.7 A |
Dải tần số | 45-55 Hz / 55-65 Hz |
Máy phát điện đầu vào | |
Công suất đầu vào tối đa | 10 kW |
Dòng điện đầu vào tối đa | 15.2 A |
Điện áp đầu vào định mức | 3/N/PE, 380 V / 400 V |
Tần số đầu vào định mức | 50 Hz / 60 Hz |
Đầu ra AC ( ngõ dự phòng) | |
Công suất đầu ra định mức | 10 kW |
Công suất biểu kiến đầu ra tối đa | 2 lần công suất định mức, 10 giây |
Thời gian chuyển đổi dự phòng | <10 ms |
Điện áp đầu ra định mức | 3/N/PE, 380 V / 400 V |
Tần số định mức | 50 Hz / 60 Hz |
Dòng điện đầu ra định mức | 15.2 A / 14.4 A |
Dòng điện đầu ra liên tục tối đa | 15.2 A |
Dòng điện AC đi qua liên tục tối đa | 50 A |
Độ méo sóng hài điện áp (tải tuyến tính) | <3% |
Hiệu suất | |
Hiệu suất tối đa | 97.6% |
Hiệu suất Châu Âu | 97.0% |
Bảo vệ | |
Bảo vệ chống đảo | Có |
Bảo vệ quá dòng đầu ra | Có |
Bảo vệ ngắn mạch | Có |
Bảo vệ ngược cực DC | Có |
Bảo vệ chống sét | Có |
Thông số chung | |
Kích thước (Rộng*Cao*Sâu) | 430*660*295 mm |
Trọng lượng | 42 kg |
Cấu trúc liên kết | Không cách điện |
Dải nhiệt độ môi trường vận hành | -40 ~ +60°C |
Bảo vệ xâm nhập | IP66 |
Cách thức làm mát | Quạt làm mát dự phòng thông minh |
Độ cao so với mực nước biển tối đa để hoạt động | 4000 m |
Tiêu chuẩn kết nối lưới điện | NRS 097-2-1, IEC 62116, IEC 61727, IEC 60068, IEC 61683, EN 50530, SriLanka, EN 50438L, Vietnam, PEA\MEA |
Tiêu chuẩn an toàn/EMC | IEC/EN 62109-1/-2, IEC/EN 61000-6-1/-3 |
Đặc trưng | |
Kết nối DC | Jack cắm kết nối nhanh MC4 (Quang Điện) & Thiết bị đầu cuối trục vít (Pin) |
Kết nối AC | Thiết bị đầu cuối trục vít |
Hiển thị | LCD + Blue Tooth + APP |
Truyền thông | CAN, RS485, Ethernet, Tùy chọn: Wi-Fi, Cellular, LAN |
Để đặt mua Các sản phẩm với chất lượng tốt nhất, Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi:
Email: Dakiatech.sales@gmail.com
Địa chỉ: 385/30 Lê Văn Thọ, Phường 9, Gò Vấp, TP.HCM
Hotline: 034.3535.797 hoặc đặt hàng trực tiếp tại đây
DAKIA TECH rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
DAKIATECH HOTLINE: 034.3535.797 CHI TIẾT CÁC SẢN PHẨMLiên hệ yêu cầu báo giá:
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.